BÁO GIÁ ÉP CỌC BÊ TÔNG MỚI NHẤT 2021

 
I.BẢNG GIÁ ÉP CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐÚC SẴN VUÔNG 200x200 - 250x250 - 300x300 - 350x350 - 400x400 BÊ TÔNG THĂNG LONG HÀ NỘI 2021

1.Bảng báo giá cọc bê tông cốt thép đúc sẵn 200x200 - 250x250 - 300x300 - 350x350 - 400x400

Loại thép  Kích thước   Mác BT  Chiều dài cọc/m Đơn giá cọc/m
Nhà máy D14 200 x 200 #250 3,4,5,6 140.000- 145.000
 Đa hội  200 x 200 #250 3,4,5,6 110.000- 112.000
Nhà máy D16 250 x 250 #250 3,4,5,6,7 200.000- 210.000
 Đa hội 250 x 250 #250 3,4,5,6,7 170.000- 190.000
Nhà máy D14 250 x 250 #250 3,4,5,6,7 170.000- 190.000
Nhà máy D16 300 x 300 #250 3,4,5,6,7 240.000-260.000
Nhà máy D18 300 x 300 #250 3,4,5,6,7 290.000-300.000
Liên hệ 350 x 350 #250 3,4,5,6,7 Liên hệ
Liên hệ 400 x 400 #250 3,4,5,6,7 Liên hệ

 Note:

.Thép nhà máy bao gồm: Việt Đức, Hòa Phát, Việt Úc, Thái Nguyên
.Cọc sản xuất: Cọc đúc sẵn và cọc đặt theo yêu cầu
.Bảng giá chưa bao gồm VAT, giá trên là giá cho hàng cọc đúc sẵn tại xưởng
.Bảng giá có vận chuyển tới chân công trình tai địa bàn Hà Nội tùy từng công trình giá có thể thay đổi
.Báo giá trên chưa bao gồm nhân công ép cọc
.Công trình nhà dân dùng cọc: 200x200, 250x250
.Công trình dự án tư nhân và nhà nước cọc: 250x250, 300x300
.Cầu đường thủy điện: cọc 300x300, 350x350, 400x400 
 
2.Bảng giá nhân công ép neo, ép tải, Robot cho nhà dân và dự án
 
Hạng mục thi công máy Báo giá thi công
Công trình có khối lượng ép cọc neo ≤300md 13.000.000 – 15.000.000 VNĐ /Công trình
Công trình có khối lượng ép cọc neo >300m  40.000 - 50.000 VNĐ/md
Công trình có khối lượng thi công máy bán tải ≤1000md 60 triệu - 90 triệu / Căn
Công trình có khối lượng thi công máy bán tải >1000md 40.000 - 60.000 VNĐ/md
Công trình có khối lượng thi công máyRobot ≤1000md 100 triệu - 120 triêu/ Căn
Công trình có khối lượng thi công máy Robot >1000md 40.000 - 60.000 VNĐ/md

 

II.BẢNG GIÁ CỌC LY TÂM DỰ ỨNG LỰC ĐÚC SẴN D300- D350- D400- D500- D600

Cọc Ly Tâm  Kích thước   Mác Cọc  Chiều dài cọc/m Đơn giá cọc/m
PHC Ly tâm đúc sẵn D300 D300 #600- 800 6,7,8,9,10,11,12 200.000- 210.000
 PHC Ly tâm đúc sẵn D350 D350 #600- 800 6,7,8,9,10,11,12 260.000- 270.000
PHC Ly tâm đúc sẵn D400 D400 #600- 800 6,7,8,9,10,11,12 330.000- 350.000
 PHC Ly tâm đúc sẵn D500 D500 #600- 800 6,7,8,9,10,11,12 430.000- 460.000
PHC Ly tâm đúc sẵn D600 D600 #600- 800 6,7,8,9,10,11,12 540.000- 560.000
 
Note: 
.Giá có vận chuyển tới chân công trình đa phần địa bàn Hà Nội và chưa bao gồm VAT 

III.BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG CỪ U VÀ CỪ LARSEN MỚI NHẤT 2021

1.Bảng giá cừ u200 cừ bỏ và cừ thuê 
 
TT Hạng mục Đơn vị tính Đơn giá/m

1 Đơn giá ép cừ u200 m 30.000- 40.000

2 Đơn giá nhổ cừ u200 m 30.000- 40.000

3 Đơn giá cho thuê cừ u200 m 22.000- 25.000

4 Đơn giá bán cừ u200 kg 16.000- 17.000
5 Vận chuyển Chuyển 1tr2

2.Báo giá cho thuê cừ Larsen:

TT Quy Mô Công Trình
Giá ép cừ Giá nhổ cừ Thuê cừ
Vận chuyển cừ
1 Khối lượng <1.000md Thỏa thuận Thỏa thuận 1.500/m/ngày Liên hệ
2 Khối lượng <1000md->2.000md 40.000 45.000 1.500/m/ngày Liên hệ
3 Khối lượng > 2.000md 40.000 45.000 1.200/m/ngày Liên hệ

- Giá trên không bao gồm: Thuế VAT 10%