Tư Vấn Quy trình ép cọc bê tông

12/05/2018 HD0802 4169 0

Quy trình ép cọc bê tông

Trước khi bước vào thi công chúng tôi đội ngũ kỹ sư của công ty  sẽ đến tiến hành khảo sát địa hình vị trí thi công để nắm được tổng quan về địa hình sau đó sẽ tiến hành làm  các hồ sơ kỹ thuật như báo cáo khảo sát địa chất công trình, bản vẽ thiết kế móng, bản vẽ bố trí mạng lưới cọc thuộc khu vực thi công, bản đồ các công trình ngầm, qui trình thi công, văn bản về các thông số kỹ thuật của việc ép cọc do bên thiết kế cung cấp như: lực ép tối thiểu, lực ép tối đa, độ nghiên cho phép khi nối cọc, chiều dài thiết kế của cọc, hồ sơ thiết bị sử dụng ép cọc.

Để quý khách hình dung được quy trình thi công của công ty, chúng tôi xin đưa ra quy trình ép cọc của chúng  như sau:

  • Lựa chọn phương pháp ép cọc
  • Chuẩn bị mặt bằng thi công
  • Xác định vị trí ép cọc
  • Các yêu cầu kỹ thuật đối với đoạn cọc ép
  • Các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị ép cọc
  • Tính toán chọn máy ép cọc và cẩu phục vụ
  • Xác định thời gian thi công và số công nhân phục vụ ép cọc
  • Tiến hành ép cọc

Vị trí ép cọc


Vị trí ép cọc được xác định đúng theo bản vẽ thiết kế: phải đầy đủ khoảng cách, sự phân bố các cọc trong đài móng với điểm giao nhau giữa các trục.
Để cho việc định vị thuận lợi và chính xác, ta cần phải lấy 2 điểm móco nằm ngoài để kiểm tra các trục có thể bị mất trong quá trình thi công. Thực tế, vị trí các cọc được đánh dấu bằng các thanh thép dài từ 20 đến 30cm
Từ các giao điểm các đường tim cọc, ta xác định tâm của móng, từ đó ta xác định tâm các cọc.


Lựa chọn phương án thi công ép cọc


Việc thi công ép cọc ở ngoài công trường có nhiều phương án ép, sau đây là hai phương án ép phổ biến:
- Phương án 1
Nội dung: Tiến hành đào hố móng đến cao trình đỉnh cọc, sau đó mang máy móc, thiết bị ép đến và tiến hành ép cọc đến độ sâu cần thiết.
Ưu điểm :

  • Đào hố móng thuận lợi, không bị cản trở bởi các đầu cọc
  • Không phải ép âm

Nhược điểm :

  • Ở những nơi có mực nước ngầm cao, việc đào hố móng trước rồi mới thi công ép cọc khó thực hiện được
  • Khi thi công ép cọc mà gặp trời mưa thì nhất thiết phải có biện pháp bơm hút nước ra khỏi hố móng
  • Việc di chuyển máy móc, thiết bị thi công gặp nhiều khó khăn
  • Với mặt bằng thi công chật hẹp, xung quanh đang tồn tại những công trình thì việc thi công theo phương án này gặp nhiều khó khăn, đôi khi không thực hiện được

- Phương án 2
Nội dung: Tiến hành san phẳng mặt bằng để tiện di chuyển thiết bị ép và vận chuyển sau đó tiến hành ép cọc theo yêu cầu. Như vậy, để đạt được cao trình đỉnh cọc cần phải ép âm. Cần phải chuẩn bị các đoạn cọc dẫn bằng thép hoặc bằng bê tông cốt thép để cọc ép được tới chiều sâu thiết kế. Sau khi ép cọc xong ta sẽ tiến hành đào đất để thi công phần đài, hệ giằng đài cọc
Ưu điểm:

  • Việc di chuyển thiết bị ép cọc và vận chuyển cọc có nhiều thuận lợi kể cả khi gặp trời mưa
  • Không bị phụ thuộc vào mực nước ngầm
  • Tốc độ thi công nhanh

Nhược điểm:

  • Phải thêm các đoạn cọc dẫn để ép âm
  • Công tác đào đất hố móng khó khăn, phải đào thủ công nhiều, thời gian thi công laua vì rất khó thi công cơ giới hóa

- Kết luận
Căn cứ vào ưu nhược điểm của 2 phương án trên, căn cứ vào mặt bằng công trình, phương án đào đất hố móng, ta sẽ chọn ra phương án thi công ép cọc.
Tuy nhiên, phương án 2, kết hợp đào hố móng dạng ao sẽ kết hợp được nhiều ưu điểm để tiến thành thi công có hiệu quả.

Các yêu cầu kỹ thuật đối với đoạn ép cọc

  • Cốt thép dọc của đoạn cọc phải hàn vào vành thép nối theo cả 2 bên của thép dọc và trên suốt chiều cao vành
  • Vành thép nối phải phẳng, không được vênh
  • Bề mặt ở đầu hai đoạn cọc nối phải tiếp xúc khít với nhau.
  • Kích thước các bản mã đúng với thiết kế và phải ≥ 4mm
  • Trục của đoạn cọc được nối trùng với phương nén
  • Kiểm tra kích thước đường hàn so với thiết kế, đường hàn nối cọc phải có trên cả 4 mặt của cọc. Trên mỗi mặt cọc, chiều dài đường hàn không nhỏ hơn 10cm

ép cọc

Yêu cầu kỹ thuật với thiết bị ép cọc

  • Lực ép danh định lớn nhất của thiết bị không nhỏ hơn 1,4 lần lực ép lớn nhất
  • Pép max yêu cầu theo quy định thiết kế
  • Lức nén của kích phải đảm bảo tác dụng dọc trục cọc khi ép đỉnh, không gây lực ngang khi ép
  • Chuyển động của pittông kích phải đều, và khống chế được tốc độ ép
  • Đồng hồ đo áp lực phải tương xứng với khoảng lực đo
  • Thiết bị ép cọc phải đảm bảo điều kiện để vận hành theo đúng quy định về an toàn lao động khi thi công
  • Giá trị đo áp lực lớn nhất của đồng hồ không vượt quá 2 lần áp lực đo khi ép cọc
  • Chỉ huy động từ (0,7 ÷ 0,8) khả năng tối đa của thiết bị ép cọc
  • Trong quá trình ép cọc phải làm chủ được tốc độ ép để đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật

Tính toán chọn cẩu phục vụ

Căn cứ vào trọng lượng bản thân của cọc, của đối trọng và độ cao nâng cẩu cần thiết để chọn cẩu thi công ép cọc

  • Sức nâng Qmax/Qmin
  • Sức nâng Qmax/Qmin
  • Tầm với Rmax/Rmin
  • Chiều cao nâng: Hmax/Hmin
  • Độ dài cần chính L
  • Độ dài cần phụ
  • Thời gian
  • Vận tốc quay cần
  •  Vận tốc quay cần

Qúy khách đang muốn tìm cho mình một công ty, đơn vị chuyên thi công và ép cọc bê tông chuyên nghiệp trọn gói ?

 
+ Tư vấn khảo sát tận nơi miễn phí
+ Không chịu ảnh hưởng công trình bên cạnh, thi công được cả trong ngõ nhỏ
+ Cam kết chất lượng và an toàn cho công trình
+ Tiết kiệm chi phí từ 30%-40% so với thị trường
+ Thi công đảm bảo tiến độ và nhanh chóng
 
 Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn báo giá tốt nhất : 0985.997.218
 
 
 
 
 
ÉP CỌC BÊ TÔNG XUÂN QUYẾT là công ty lớn trong lĩnh vực ép cọc bê tông sẽ cam kết tốt nhất những yêu cầu trên, với hơn 15 năm trong nghề cùng đội ngũ kỹ sư lành nghề chúng tôi đã dự thầu và thực hiện hơn 700 công trình lớn nhỏ:
 
ÉP CỌC BÊ TÔNG HÀ NỘI: 
Ép cọc bê tông quận Ba Đình, ép cọc bê tông quận Đống Đa, ép cọc bê tông quận Hai Bà Trưng, ép cọc bê tông quận Hoàn Kiếm, ép cọc bê tông quận Bắc Từ Liêm, ép cọc bê tông quận Nam Từ Liêm, ép cọc bê tông quận Cầu Giấy, ép cọc bê tông quận Hà Đông, ép cọc bê tông quận Hoàng Mai, ép cọc bê tông quận Long Biên, ép cọc bê tông quận Thanh Xuân, ép cọc bê tông quận Tây Hồ, Ép Cọc bê tông thị xã Sơn Tây.

Ép Cọc bê tông huyện Đan Phượng,  Ép Cọc bê tông huyện Gia Lâm, Ép Cọc bê tông huyện Đông Anh, Ép Cọc bê tông huyện Chương Mỹ, Ép Cọc bê tông huyện Hoài Đức, Ép Cọc bê tông huyện Ba Vì, Ép Cọc bê tông huyện Mỹ Đức, Ép Cọc bê tông huyện Phúc Thọ, Ép Cọc bê tông huyện Mê Linh, Ép Cọc bê tông huyện Sóc Sơn, Ép Cọc bê tông huyện Thạch Thất, Ép Cọc bê tông huyện Quốc Oai, Ép Cọc bê tông huyện Thanh Trì, Ép Cọc bê tông huyện Thường Tín, Ép Cọc bê tông huyện Thanh Oai, Ép Cọc bê tông huyện Phú Xuyên, Ép Cọc bê tông huyện Ứng Hòa.
 
Qúy khách hoàn toàn yên tâm dịch vụ ép cọc bê tông trọn gói của chúng tôi
 
Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn báo giá tốt nhất : 0985.997.218 
Dịch vụ ép cọc bê tông chúng tôi chuyên nhận thi công các công trình lớn nhỏ trên địa bàn như sau:
 
+ Ép cọc bê tông nhà ở, nhà mặt phố, nhà trong ngõ nhỏ
+ Ép cọc bê tông nhà biệt thự, nhà phân lô, nhà xưởng
+ Ép cọc bê tông các công trình trường học, bệnh viện, tòa nhà cao tầng, các công trình công nghiệp
+ Ép cọc cốt thép chống vách tầng hầm, ép neo và ép cho mọi công trình trên mọi địa hình
+ Đúc ép và Cung cấp cọc bê tông giá gốc tại xưởng Thăng Long
 

 

Chúng tôi chuyên cung cấp các dịch vụ:
1. Ép cọc bê tông công trình nhà ở theo yêu cầu.
2. Ép cọc bê tông công trình công nghiệp
3. Ép cọc bê tông công trình dân dụng
4. Ép cọc bê tông bằng robot tự hành
5. Ép cọc bê tông chống lún, chống nứt công trình.
6. Ép cọc bê tông bằng máy ép thủy lực
7. Ép cọc bê tông tông không dùng điện 3 pha ép neo
8. Thi công nền móng
9. Thi công văng chống

Dịch vụ ép cọc bê tông  của công ty chúng tôi là rẻ và đảm bảo chất lượng nhất, Phương trâm của chúng tôi là

Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn báo giá tốt nhất : 0985.997.218 
“ UY TÍN–CHẤT LƯỢNG–TIẾT KIỆM 30% CHI PHÍ” 
 
I.BẢNG GIÁ ÉP CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐÚC SẴN VUÔNG 200x200 - 250x250 - 300x300 - 350x350 - 400x400 BÊ TÔNG THĂNG LONG HÀ NỘI 2021
10. Thi công ép cừ

1.Bảng báo giá cọc bê tông cốt thép đúc sẵn 200x200 - 250x250 - 300x300 - 350x350 - 400x400

Loại thép  Kích thước   Mác BT  Chiều dài cọc/m Đơn giá cọc/m
Nhà máy D14 200 x 200 #250 3,4,5,6 140.000- 145.000
 Đa hội  200 x 200 #250 3,4,5,6 110.000- 112.000
Nhà máy D16 250 x 250 #250 3,4,5,6,7 200.000- 210.000
 Đa hội 250 x 250 #250 3,4,5,6,7 170.000- 190.000
Nhà máy D14 250 x 250 #250 3,4,5,6,7 170.000- 190.000
Nhà máy D16 300 x 300 #250 3,4,5,6,7 240.000-260.000
Nhà máy D18 300 x 300 #250 3,4,5,6,7 290.000-300.000
Liên hệ 350 x 350 #250 3,4,5,6,7 Liên hệ
Liên hệ 400 x 400 #250 3,4,5,6,7 Liên hệ

 Note:

.Thép nhà máy bao gồm: Việt Đức, Hòa Phát, Việt Úc, Thái Nguyên
.Cọc sản xuất: Cọc đúc sẵn và cọc đặt theo yêu cầu
.Bảng giá chưa bao gồm VAT, giá trên là giá cho hàng cọc đúc sẵn tại xưởng
.Bảng giá có vận chuyển tới chân công trình tai địa bàn Hà Nội tùy từng công trình giá có thể thay đổi
.Báo giá trên chưa bao gồm nhân công ép cọc
.Công trình nhà dân dùng cọc: 200x200, 250x250
.Công trình dự án tư nhân và nhà nước cọc: 250x250, 300x300
.Cầu đường thủy điện: cọc 300x300, 350x350, 400x400 
 
Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn báo giá tốt nhất : 0985.997.218
 
2.Bảng giá nhân công ép neo, ép tải, Robot cho nhà dân và dự án
 
Hạng mục thi công máy Báo giá thi công
Công trình có khối lượng ép cọc neo ≤300md 13.000.000 – 15.000.000 VNĐ /Công trình
Công trình có khối lượng ép cọc neo >300m  40.000 - 50.000 VNĐ/md
Công trình có khối lượng thi công máy bán tải ≤1000md 60 triệu - 90 triệu / Căn
Công trình có khối lượng thi công máy bán tải >1000md 40.000 - 60.000 VNĐ/md
Công trình có khối lượng thi công máyRobot ≤1000md 100 triệu - 120 triêu/ Căn
Công trình có khối lượng thi công máy Robot >1000md 40.000 - 60.000 VNĐ/md

 

II.BẢNG GIÁ CỌC LY TÂM DỰ ỨNG LỰC ĐÚC SẴN D300- D350- D400- D500- D600

Cọc Ly Tâm  Kích thước   Mác Cọc  Chiều dài cọc/m Đơn giá cọc/m
PHC Ly tâm đúc sẵn D300 D300 #600- 800 6,7,8,9,10,11,12 200.000- 210.000
 PHC Ly tâm đúc sẵn D350 D350 #600- 800 6,7,8,9,10,11,12 260.000- 270.000
PHC Ly tâm đúc sẵn D400 D400 #600- 800 6,7,8,9,10,11,12 330.000- 350.000
 PHC Ly tâm đúc sẵn D500 D500 #600- 800 6,7,8,9,10,11,12 430.000- 460.000
PHC Ly tâm đúc sẵn D600 D600 #600- 800 6,7,8,9,10,11,12 540.000- 560.000
 
Note: 
.Giá có vận chuyển tới chân công trình đa phần địa bàn Hà Nội và chưa bao gồm VAT 
Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn báo giá tốt nhất : 0985.997.218 

III.BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG CỪ U VÀ CỪ LARSEN MỚI NHẤT 2021

1.Bảng giá cừ u200 cừ bỏ và cừ thuê 
 
TT Hạng mục Đơn vị tính Đơn giá/m

1 Đơn giá ép cừ u200 m 30.000- 40.000

2 Đơn giá nhổ cừ u200 m 30.000- 40.000

3 Đơn giá cho thuê cừ u200 m 22.000- 25.000

4 Đơn giá bán cừ u200kg 16.000- 17.000
5 Vận chuyển Chuyển 1tr2

2.Báo giá cho thuê cừ Larsen:

TT Quy Mô Công Trình
Giá ép cừ Giá nhổ cừ Thuê cừ
Vận chuyển cừ
1 Khối lượng <1.000md Thỏa thuận Thỏa thuận 1.500/m/ngày Liên hệ
2 Khối lượng <1000md->2.000md 40.000 45.000 1.500/m/ngày Liên hệ
3 Khối lượng > 2.000md 40.000 45.000 1.200/m/ngày Liên hệ

- Giá trên không bao gồm: Thuế VAT 10%, đào móng, giải phóng mặt bằng…

- Bảng báo giá trên áp dụng cho đa phần công trình trên địa bàn Hà Nội.

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
 

Ép cọc bê tông xuân quyết

Số điện thoại 0985.997.218
Email epcocbetongxuanquyet@gmail.com
Website http://epcocbetongxuanquyet.com/

Xem thêm