Tư Vấn Báo giá phá dỡ nhà cấp 4 cũ tại Hà Nội 2017 - Công trình Nhà Dân - Nhà cấp 4, Bệnh Viện, Nhà xưởng

Bảng báo giá phá dỡ nhà cũ - Nhà cấp 4 - Trường học - bệnh viện - nhà cao tầng - khu tập thể tại Hà Nội mới nhất năm 2017

12/05/2018 admin 804 0

Báo giá phá dỡ nhà cấp 4 cũ tại Hà Nội 2017 - Công trình Nhà Dân - Nhà cấp 4, Bệnh Viện, Nhà xưởng

Báo giá phá dỡ nhà cấp 4 cũ - Nhà Cao tầng trọn gói mới nhất 2017

Bạn đang muốn xây nhà tại Hà Nội mà công trình của bạn lại là những công trình cấp 4 cũ ngày xưa hoặc nhà cao tầng, biệt thự cổ...Mà không biết lựa chọn đơn vị thi công nào giá cả hợp lý phù hợp với túi tiền của bạn cho việc phá dỡ nhà cũ thì nay đơn vị Xí Nghiệp Thăng Long là đơn vị chuyên phá dỡ công trình trên địa bàn Hà Nội trọn gói  - uy tín.

Báo giá phá dỡ nhà cấp 4 cũ tại Hà Nội 2017 - Công trình Nhà Dân - Nhà cấp 4, Bệnh Viện, Nhà xưởng

Ở Việt Nam mỗi gia đình chúng ta đều có quan điểm tâm linh chọn ngày phá dỡ, chọn ngày xây dựng đã ăn lên làm ra. Vì thế mà việc lựa chọn đơn vị thi công cũng rất khó khăn. Đơn vị chúng tôi với đội ngũ công nhân hùng hậu có tay nghề, có năng lực đáp ứng đủ các tiêu chí như: Thời gian - đảm bảm yếu tố kỹ thuật- đảm bảo chất lượng cho công trình khách hàng.

Báo giá phá dỡ nhà cấp 4 cũ tại Hà Nội 2017 - Công trình Nhà Dân - Nhà cấp 4, Bệnh Viện, Nhà xưởng

Công ty CP Thăng Long nhận phá dỡ công trình tại địa bàn Hà Nội và tỉnh lân cận cho các quận huyện tại Hà Nội cho công trình cũ như: Công trình nhà cấp 4 cũ, Công trình nhà ở, công trình nhà tầng, công trình nhà chữ L, Công trình nhà ống, công trình biệt thự, phân lô, công trình nhà xưởng, Trường học, bệnh viện....ở các Quận Huyện như: Gia Lâm, Long Biên, Tây Hồ, Hai Bà Trưng, Đông Anh, Sóc Sơn, Hoàng Mai, Cầu giấy, Từ Liêm, Thanh Xuân, Đống Đa, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hà Đông, Sơn Tây, Văn Điển, Thanh Trì, Quốc Oai, Thanh Oai, Hoài Đức, Thường Tín, Phú Xuyên, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Thạch Thất, Chương Mỹ, Phúc Thọ và tỉnh lân cận như: Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hà Nam, Hòa Bình...

Báo giá phá dỡ nhà cấp 4 cũ tại Hà Nội 2017 - Công trình Nhà Dân - Nhà cấp 4, Bệnh Viện, Nhà xưởng

Dịch vụ phá dỡ nhà ở mới nhất 2017

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Phá dỡ nhà xưởng
  • Phá dỡ công trình dân dụng
  • Phá dỡ công trình xây dựng
  • Phá dỡ công trình cũ
  • Phá dỡ nhà cấp 4
  • Phá dỡ nhà cao tầng
  • Phá dỡ tập thể, chung cư
  • Phá dỡ bệnh viện, trường học

Bảng báo giá Phá Dỡ Công Trình tại Hà Nội và tỉnh Phía Bắc Năm 2017 mới nhất

 
STT
Công Việc phá Dỡ Nhà Cũ
ĐV
 ĐƠN GIÁ 
I

Phần Nội Dung Chính - Phá Dỡ

 
 
1

Phá dỡ công trình cũ - có lớp vữa trát Tường, Cột, Trụ

m2
                         35.000
2

Phá dỡ công trình cũ - có lớp vữa trát Xà, Dầm, Trần

m2
                         50.000
3

Phá dỡ công trình cũ - có Tường xây gạch chiều dày 110mm

m2
                         45.000
4

Phá dỡ công trình cũ - có Tường xây gạch chiều dày 220mm

m2
                         70.000
5

Phá dỡ công trình cũ - có nền, sàn bê tông không cốt thép

m3
                    1.200.000

Phá dỡ công trình cũ - có cột bê tông và sàn mái

m3
                    2.000.000
II

PHẦN THI CÔNG KHOAN RÚT BÊ TÔNG

   
A

THI CÔNG KHOAN CẮT BT

   
 

LỖI BT KHOAN CẮT DẦY 100MM

   
1

L D(Đường Kính)= 60mm

Lỗ
50.000
2

L D= 90mm

Lỗ
60,000
3

L D= 114mm

Lỗ
70,000
4

L D= 150mm

Lỗ
90,000
5

L D= 200mm

Lỗ
120,000
6

L D= 250mm

Lỗ
170,000
7

L D= 300mm

Lỗ
250,000
 

LÕI BT KHOAN CẮT DÀY 150MM

Lỗ
 
1

L D= 60mm

Lỗ
60.000
2

L D= 90mm

Lỗ
75,000
3

L D= 114mm

Lỗ
95,000
4

L D= 150mm

Lỗ
130,000
5

L D= 200mm

Lỗ
160,000
6

L D= 250mm

Lỗ
200,000
7

L D= 300mm

Lỗ
300,000
 

LÕI BT KHOAN CẮT DÀY 200MM

   
1

L D= 60mm

Lỗ
60.000
2

L D= 90mm

Lỗ
80,000
3

L D= 114mm

Lỗ
90,000
4

L D= 150mm

Lỗ
100,000
5

L D= 200mm

Lỗ
110,000
6

L D= 250mm

Lỗ
120,000
7

L D= 300mm

Lỗ
130,000
 

LÕI BT KHOAN CẮT DÀY 250MM

   
1

L D= 60mm

Lỗ
70.000
2

L D= 90mm

Lỗ
90,000
3

L D= 114mm

Lỗ
110,000
4

L D= 150mm

Lỗ
150,000
5

L D= 200mm

Lỗ
200,000
6

L D= 250mm

Lỗ
250,000
7

L D= 300mm

Lỗ
350,000
 

LÕI BT KHOAN CẮT DÀY 300MM

   
1

L D= 60mm

Lỗ
90.000
2

L D= 90mm

Lỗ
110,000
3

L D= 114mm

Lỗ
130,000
4

L D= 150mm

Lỗ
180,000
5

L D= 200mm

Lỗ
220,000
6

L D= 250mm

Lỗ
300,000
7

L D= 300mm

Lỗ
400,000
B

THI CÔNG KHOAN LÕI BT TƯỜNG

   
 

KHOAN RÚT LÕI BT TƯỜNG 200MM

   
1

L D= 60mm

Lỗ
100.000
2

L D= 90mm

Lỗ
150,000
3

L D= 114mm

Lỗ
170,000
4

L D= 150mm

Lỗ
210,000
5

L D= 200mm

Lỗ
250,000
6

L D= 250mm

Lỗ
350,000
7

L D= 300mm

Lỗ
500,000
 

KHOAN RÚT LÕI BT TƯỜNG 250MM

   
1

L D= 60mm

Lỗ
120.000
2

L D= 90mm

Lỗ
170,000
3

L D= 114mm

Lỗ
190,000
4

L D= 150mm

Lỗ
230,000
5

L D= 200mm

Lỗ
270,000
6

L D= 250mm

Lỗ
450,000
7

L D= 300mm

Lỗ
600,000
 

KHOAN RÚT LÕI BT TƯỜNG 300MM

   
1

L D= 60mm

Lỗ
140.000
2

L D= 90mm

Lỗ
190,000
3

L D= 114mm

Lỗ
210,000
4

L D= 150mm

Lỗ
250,000
5

L D= 200mm

Lỗ
290,000
6

L D= 250mm

Lỗ
500,000
7

L D= 300mm

Lỗ
650,000
III

MẢNG THI CÔNG XÂY - TRÁT

 
 
1

Giá Loại tường gạch dày và đặc 110 VXM M50

m2
                       300.000
2

Giá Loại tường gạch có lỗ dày và đặc 110 VXM M50

m2
                       280.000
3

Thi công Tường gạch - chỉ đặc, dày 220 VXM M50

m2
                       500.000
4

Giá Thi công Tường gạch lỗ, dày 220 VXM M50

m2
                       480.000
5

Giá Thi công Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, VXM M75

m2
                       175.000
6

Giá Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM M75

m2
                       100.000
7

Giá Trát tường trong, dày 2cm, VXM M75

m2
                         80.000
8

Giá Trát trần, VXM M75

m2
                       150.000
9

Giá Trát xà dầm, VXM M75

m2
                       110.000
10

Giá Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75

m
                         70.000
11

Giá Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75

m2
                         85.000
IV

THI CÔNG PHẦN ỐP VÀ LÁT

 
 
1

Giá Láng nền dày 2cm, VXM M50

m2
                         40.000
2

Giá Lát nền Gạch LD

m2
                       300.000
3

Giá Ốp tường, trụ, cột Gạch LD

m2
                       400.000
4

Giá Bê tông nền M250, đá 1x2, dầy 10cm

m2
                    200.000
5

Giá BT cầu thang M200, đá 1x2, dày 10cm( gồm cả lắp đặt cốt pha)

m2
                    600.000
6

Giá BT ô văng, lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2, dày 10cm, (gồm lắp đặt cốt pha)

m2
                    550.000
7

Giá BT xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2,(gồm lắp đặt cốt pha)

m3
                    3.000.000
8

Giá BT cột M200, đá 1x2,"

m3
                    3.300.000
9

Giá Lắp dựng cốt thép ĐK <= 10 mm

kg
                         23.000
10

Giá Lắp dựng cốt thép ĐK <= 18 mm

kg
                         21.000
V

THI CÔNG SƠN BẢ

 

 

1

Sơn trần tường trong nhà, không bả matit (Sơn Maxilite, Sơn Dulux, Hoặc các loại Sơn khác Tương Đương)

m2
 35.000 - 50.000 
2

Sơn trần tường trong nhà, có bả matit (Sơn Maxilite, Sơn Dulux, Hoặc các loại Sơn khác Tương Đương)

m2
 50.000 - 65.000 
3

Sơn ngoài nhà, không bả Matit (Sơn Maxilite, Sơn Dulux, Hoặc các loại Sơn khác Tương Đương)

m2
 45.000 - 60.000 
4

Sơn ngoài nhà, có bả Matit (Sơn Maxilite, Sơn Dulux, Hoặc các loại Sơn khác Tương Đương)

m2
 60.000 - 70.000 
VI

THI CÔNG THẠCH CAO

 
 
1

Giá Trần Thạch cao -Tấm 9mm Lagip hoặc Giproc (Trần phẳng, Trần giật cấp)

m2
 180.000 - 200.000 
2

Giá Vách Thạch cao - Tấm 9mm Lagip hoặc Giproc (Vách 1 mặt, Vách 2 mặt)

m2
 180.000 - 240.000 
3

Giá Trần Thả, Khung xương Vĩnh Tường

m2
 200.000 - 220.000 
4

Giá Trần Chịu Nước, Khung xương Vĩnh Tường

m2
 230.000 - 250.000 
VII

THI CÔNG MỘC

 
 
1

Giá Khuôn cửa đơn (Chò Chỉ, Lim Nam Phi)

 300.000 - 450.000 
2

Giá Khuôn cửa kép (Chò Chỉ, Lim Nam Phi)

 400.000 - 750000 
3

Giá Cánh cửa (Dổi, Lim Nam Phi)

m2
 1.800.000 - 2.000.000 
4

Giá Tủ bếp gồm 2 tầng chưa bao gồm mặt bàn đá (Sồi Nga, Xoan Đào)

m
 4.300.000 - 4.500.000 
VIII

THI CÔNG LÕI THÉP NHÔM KÍNH 

 
 
1

Giá Cửa nhựa lõi thép (Loại Thường - Loại Tốt)

m2
 1.250.000 - 1.750.000 
 2

Giá Cửa nhôm kính (Loại Thường - Loại Tốt)

m2
 700.000 - 850.000 
 3

Giá Kính Cường Lực (8mm, 10mm)

m2
 700.000 - 850.000 

Qúy khách đang muốn tìm cho mình một công ty, đơn vị chuyên thi công và ép cọc bê tông chuyên nghiệp trọn gói ?

 
+ Tư vấn khảo sát tận nơi miễn phí
+ Không chịu ảnh hưởng công trình bên cạnh, thi công được cả trong ngõ nhỏ
+ Cam kết chất lượng và an toàn cho công trình
+ Tiết kiệm chi phí từ 30%-40% so với thị trường
+ Thi công đảm bảo tiến độ và nhanh chóng
 
 Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn báo giá tốt nhất : 0985.997.218
 
 
 
 
 
ÉP CỌC BÊ TÔNG XUÂN QUYẾT là công ty lớn trong lĩnh vực ép cọc bê tông sẽ cam kết tốt nhất những yêu cầu trên, với hơn 15 năm trong nghề cùng đội ngũ kỹ sư lành nghề chúng tôi đã dự thầu và thực hiện hơn 700 công trình lớn nhỏ:
 
ÉP CỌC BÊ TÔNG HÀ NỘI: 
Ép cọc bê tông quận Ba Đình, ép cọc bê tông quận Đống Đa, ép cọc bê tông quận Hai Bà Trưng, ép cọc bê tông quận Hoàn Kiếm, ép cọc bê tông quận Bắc Từ Liêm, ép cọc bê tông quận Nam Từ Liêm, ép cọc bê tông quận Cầu Giấy, ép cọc bê tông quận Hà Đông, ép cọc bê tông quận Hoàng Mai, ép cọc bê tông quận Long Biên, ép cọc bê tông quận Thanh Xuân, ép cọc bê tông quận Tây Hồ, Ép Cọc bê tông thị xã Sơn Tây.

Ép Cọc bê tông huyện Đan Phượng,  Ép Cọc bê tông huyện Gia Lâm, Ép Cọc bê tông huyện Đông Anh, Ép Cọc bê tông huyện Chương Mỹ, Ép Cọc bê tông huyện Hoài Đức, Ép Cọc bê tông huyện Ba Vì, Ép Cọc bê tông huyện Mỹ Đức, Ép Cọc bê tông huyện Phúc Thọ, Ép Cọc bê tông huyện Mê Linh, Ép Cọc bê tông huyện Sóc Sơn, Ép Cọc bê tông huyện Thạch Thất, Ép Cọc bê tông huyện Quốc Oai, Ép Cọc bê tông huyện Thanh Trì, Ép Cọc bê tông huyện Thường Tín, Ép Cọc bê tông huyện Thanh Oai, Ép Cọc bê tông huyện Phú Xuyên, Ép Cọc bê tông huyện Ứng Hòa.
 
Qúy khách hoàn toàn yên tâm dịch vụ ép cọc bê tông trọn gói của chúng tôi
 
Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn báo giá tốt nhất : 0985.997.218 
Dịch vụ ép cọc bê tông chúng tôi chuyên nhận thi công các công trình lớn nhỏ trên địa bàn như sau:
 
+ Ép cọc bê tông nhà ở, nhà mặt phố, nhà trong ngõ nhỏ
+ Ép cọc bê tông nhà biệt thự, nhà phân lô, nhà xưởng
+ Ép cọc bê tông các công trình trường học, bệnh viện, tòa nhà cao tầng, các công trình công nghiệp
+ Ép cọc cốt thép chống vách tầng hầm, ép neo và ép cho mọi công trình trên mọi địa hình
+ Đúc ép và Cung cấp cọc bê tông giá gốc tại xưởng Thăng Long
 

 

Chúng tôi chuyên cung cấp các dịch vụ:
1. Ép cọc bê tông công trình nhà ở theo yêu cầu.
2. Ép cọc bê tông công trình công nghiệp
3. Ép cọc bê tông công trình dân dụng
4. Ép cọc bê tông bằng robot tự hành
5. Ép cọc bê tông chống lún, chống nứt công trình.
6. Ép cọc bê tông bằng máy ép thủy lực
7. Ép cọc bê tông tông không dùng điện 3 pha ép neo
8. Thi công nền móng
9. Thi công văng chống

Dịch vụ ép cọc bê tông  của công ty chúng tôi là rẻ và đảm bảo chất lượng nhất, Phương trâm của chúng tôi là

Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn báo giá tốt nhất : 0985.997.218 
“ UY TÍN–CHẤT LƯỢNG–TIẾT KIỆM 30% CHI PHÍ” 
 
I.BẢNG GIÁ ÉP CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐÚC SẴN VUÔNG 200x200 - 250x250 - 300x300 - 350x350 - 400x400 BÊ TÔNG THĂNG LONG HÀ NỘI 2021
10. Thi công ép cừ

1.Bảng báo giá cọc bê tông cốt thép đúc sẵn 200x200 - 250x250 - 300x300 - 350x350 - 400x400

Loại thép  Kích thước   Mác BT  Chiều dài cọc/m Đơn giá cọc/m
Nhà máy D14 200 x 200 #250 3,4,5,6 140.000- 145.000
 Đa hội  200 x 200 #250 3,4,5,6 110.000- 112.000
Nhà máy D16 250 x 250 #250 3,4,5,6,7 200.000- 210.000
 Đa hội 250 x 250 #250 3,4,5,6,7 170.000- 190.000
Nhà máy D14 250 x 250 #250 3,4,5,6,7 170.000- 190.000
Nhà máy D16 300 x 300 #250 3,4,5,6,7 240.000-260.000
Nhà máy D18 300 x 300 #250 3,4,5,6,7 290.000-300.000
Liên hệ 350 x 350 #250 3,4,5,6,7 Liên hệ
Liên hệ 400 x 400 #250 3,4,5,6,7 Liên hệ

 Note:

.Thép nhà máy bao gồm: Việt Đức, Hòa Phát, Việt Úc, Thái Nguyên
.Cọc sản xuất: Cọc đúc sẵn và cọc đặt theo yêu cầu
.Bảng giá chưa bao gồm VAT, giá trên là giá cho hàng cọc đúc sẵn tại xưởng
.Bảng giá có vận chuyển tới chân công trình tai địa bàn Hà Nội tùy từng công trình giá có thể thay đổi
.Báo giá trên chưa bao gồm nhân công ép cọc
.Công trình nhà dân dùng cọc: 200x200, 250x250
.Công trình dự án tư nhân và nhà nước cọc: 250x250, 300x300
.Cầu đường thủy điện: cọc 300x300, 350x350, 400x400 
 
Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn báo giá tốt nhất : 0985.997.218
 
2.Bảng giá nhân công ép neo, ép tải, Robot cho nhà dân và dự án
 
Hạng mục thi công máy Báo giá thi công
Công trình có khối lượng ép cọc neo ≤300md 13.000.000 – 15.000.000 VNĐ /Công trình
Công trình có khối lượng ép cọc neo >300m  40.000 - 50.000 VNĐ/md
Công trình có khối lượng thi công máy bán tải ≤1000md 60 triệu - 90 triệu / Căn
Công trình có khối lượng thi công máy bán tải >1000md 40.000 - 60.000 VNĐ/md
Công trình có khối lượng thi công máyRobot ≤1000md 100 triệu - 120 triêu/ Căn
Công trình có khối lượng thi công máy Robot >1000md 40.000 - 60.000 VNĐ/md

 

II.BẢNG GIÁ CỌC LY TÂM DỰ ỨNG LỰC ĐÚC SẴN D300- D350- D400- D500- D600

Cọc Ly Tâm  Kích thước   Mác Cọc  Chiều dài cọc/m Đơn giá cọc/m
PHC Ly tâm đúc sẵn D300 D300 #600- 800 6,7,8,9,10,11,12 200.000- 210.000
 PHC Ly tâm đúc sẵn D350 D350 #600- 800 6,7,8,9,10,11,12 260.000- 270.000
PHC Ly tâm đúc sẵn D400 D400 #600- 800 6,7,8,9,10,11,12 330.000- 350.000
 PHC Ly tâm đúc sẵn D500 D500 #600- 800 6,7,8,9,10,11,12 430.000- 460.000
PHC Ly tâm đúc sẵn D600 D600 #600- 800 6,7,8,9,10,11,12 540.000- 560.000
 
Note: 
.Giá có vận chuyển tới chân công trình đa phần địa bàn Hà Nội và chưa bao gồm VAT 
Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn báo giá tốt nhất : 0985.997.218 

III.BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG CỪ U VÀ CỪ LARSEN MỚI NHẤT 2021

1.Bảng giá cừ u200 cừ bỏ và cừ thuê 
 
TT Hạng mục Đơn vị tính Đơn giá/m

1 Đơn giá ép cừ u200 m 30.000- 40.000

2 Đơn giá nhổ cừ u200 m 30.000- 40.000

3 Đơn giá cho thuê cừ u200 m 22.000- 25.000

4 Đơn giá bán cừ u200kg 16.000- 17.000
5 Vận chuyển Chuyển 1tr2

2.Báo giá cho thuê cừ Larsen:

TT Quy Mô Công Trình
Giá ép cừ Giá nhổ cừ Thuê cừ
Vận chuyển cừ
1 Khối lượng <1.000md Thỏa thuận Thỏa thuận 1.500/m/ngày Liên hệ
2 Khối lượng <1000md->2.000md 40.000 45.000 1.500/m/ngày Liên hệ
3 Khối lượng > 2.000md 40.000 45.000 1.200/m/ngày Liên hệ

- Giá trên không bao gồm: Thuế VAT 10%, đào móng, giải phóng mặt bằng…

- Bảng báo giá trên áp dụng cho đa phần công trình trên địa bàn Hà Nội.

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
 

Ép cọc bê tông xuân quyết

Số điện thoại 0985.997.218
Email epcocbetongxuanquyet@gmail.com
Website http://epcocbetongxuanquyet.com/

Xem thêm